Metadata-Version: 2.1
Name: DENOLIB_D18
Version: 0.1.4
Summary: Thư Viện Về Python Cơ Bản
Author: DENO
Author-email: vinhytb3010@gmail.com
Classifier: Programming Language :: Python :: 3
Classifier: License :: OSI Approved :: MIT License
Classifier: Operating System :: OS Independent
Description-Content-Type: text/markdown


Package được làm bởi DENO(Nguyễn Văn Vinh)

* Cách Sử Dụng

- 1.Install package

+ pip install DENOLIB-D18==0.1.4

- 2.Import

+ import DENOLIB_D18 

+ from DENOLIB_D18 import *

- 3.Sử Dụng

+ Đối Với Import Cách 1 thì phải thêm tên module ở đầu VD(module.class.function) : DENOLIB_D18.LIST.SNT(n)

+  Đối Với Import Cách 2 VD (class.function) : LIST.SNT(n)

* Các hàm thông dụng

- function(class)

+ GiaiThua : Tính Giai Thừa Của 1 Số

+ SNT : Kiểm tra số đó có phải số nguyên tố không

+ UCLN : Ước Chung Lớn Nhất Của 2 Số 

+ BCNN : Bội Chung Nhỏ Nhất Của 2 Số

+ FIB : In Số Fibonacci thứ n , 

- LIST(class)

+ TBC : Trung Bình Cộng 1 list

+ SXTANG : Sắp Xếp List Tăng

+ vitriamdautien : vị trí âm đầu tiên trong list

+ maxvavitri : hiển thị giá trị max và vị trí cuối cùng (max,vị trí cuối cùng)

+ SNT : Tìm Tất Cả Số Nguyên Tố Có Trong 1 List

+ soduonglientiep : in ra số lượng số dương liên tiếp dài nhất

+ soluongdandau : in ra số lượng số đan dấu liên tiếp dài nhất

+ xosophantuthuk : xóa phần tử thứ k trong list

+ chenX  : chèn 1 số X mà list vẫn tăng

- SET(class)

+ sxchuoi : sắp xếp chuỗi theo chữ cái (ASCII)

+ loaibokitutrunglap : trả về 1 set Không có kí tự Trùng lặp

+ xaucondainhap : trả về sâu con có chứa tất cả các phần tử không trùng lăp

- STRING(class)

+ invadaonguoc : trả về chuỗi đảo ngược

+ demxaucon : đếm số lượng xâu con trong chuỗi 

+ demchuhoavachuthuong : đếm số lượng chữ hoa và thường ̣(số lượng chữ hoa , chữ thường)

+ SXkitu : trả về dãy kí tự theo chữ cái

+ kethucbangxaucon : kiểm tra xem xâu s có kêt thúc bằng xâu con x1 không,

+ kituxuathienitnhat : trả về kí tự xuất hiện ít nhất

+ batdaubangxaucon : kiểm tra xem xâu s có bắt đầu bằng xâu con x1 không,

+ kituxuathiennhieunhat : trả về kí tự xuất hiện nhiều nhất

+ tachkitu : tách kí tự từ xâu s 

+ soluongtu : đếm số lượng từ từ sâu s

+ xaudaonguoc : xem xâu s1 có phải là xâu đảo ngược của s không

+ tonggiatrilonnhat : in ra sâu con có giá trị ASCII lớn nhất

+ tonggiatrinhonhat : in ra sâu con có giá trị ASCII nhỏ nhất

+ dodaixauconchotruoc : tìm xâu con có độ dài là s1

+ xaucondainhatchuatatcacackitu : tìm sâu con dài nhất có chứa tất cả các kí tự

+ xauconkhacnhau : in ra các xâu con khác nhau

+ xauconlaplai : in ra các xâu con lặp lại

+ strtoASCII : chuyển 1 chuỗi ra ASCII

+ ASCIItostr : chuyển 1 chuỗi số cách nhau bơit dấu cách(" ") ra ASCII

+ danhsachxautheododai : sắp xếp danh sách theo độ dài

+ demchuhoavathuongvachusovakitu : đếm chữ hoa , chữ thường ,số ,kí tự đặc biệt
